1Tính từ
- đẹp
- xinh đẹp
- tốt đẹp
Ví dụ
Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi.
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
Tā xiào qǐlai de yàngzi fēicháng měi.
Dáng vẻ khi cười của cô ấy vô cùng đẹp.
Zhù nǐ jīnwǎn zuò gè měimèng.
Chúc bạn tối nay có một giấc mơ đẹp.
Zhèlǐ de qiūtiān jǐngsè zhēn de hěn měi.
Cảnh mùa thu ở đây đẹp thật đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好看,漂亮;令人满意的,美好的。
Ghi chú: Phía trên là bộ '羊' (dê to), phía dưới là chữ '大'; dê béo tốt là tượng trưng cho cái đẹp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
美 + danh từ
dùng trực tiếp làm định ngữ trước danh từ để chỉ sự tốt đẹp. VD: 美梦 – giấc mơ đẹp, 美景 – cảnh đẹp.
有A有B
Cụm từ cố định biểu thị sự phong phú, đa dạng hoặc có nhiều trạng thái khác nhau cùng tồn tại. Trong đó, A và B thường là từ đơn âm tiết (đôi khi là song âm tiết), có ý nghĩa liên quan, tương đồng hoặc trái ngược nhau.
这里有山有水,风景很美。 – Ở đây có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.
公园里有大人有孩子,特别热闹。 – Trong công viên có người lớn có trẻ con, vô cùng náo nhiệt.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “美” 18
- 美国Měiguó MỸ QUỐCnước MỹHSK1
- 美元měiyuán MỸ NGUYÊNđô la MỹHSK1
- 美好měihǎo MỸ HẢOtốt đẹp; tuyệt vờiHSK4
- 美景měijǐng MỸ CẢNHcảnh đẹp; thắng cảnhHSK4
- 美丽měilì MỸ LỆxinh đẹp; đẹp đẽ; xinh đẹp, tươi đẹpHSK4
- 美食měishí MỸ THỰCmón ăn ngon; mỹ vị; ẩm thựcHSK4
- 美术měishù MỸ THUẬTmỹ thuật; nghệ thuật thị giácHSK5
- 美味měiwèi MỸ VỊngon; thơm ngon; món ăn ngonHSK5
- 完美wánměi HOÀN MỸhoàn mỹ; hoàn hảoHSK5
- 优美yōuměi ƯU MỸđẹp đẽ; duyên dáng; tao nhãHSK5
- 美洲měizhōu MỸ CHÂUChâu MỹHSK5
- 精美jīngměi TINH MỸtinh xảo; tinh mỹ; đẹp đẽHSK6
- 美观měiguān MỸ QUANđẹp mắt; mỹ quan; đẹp mắt, ưa nhìn, mỹ quanHSK6
- 审美shěnměi THẨM MĨthẩm mỹ; cảm thụ và đánh giá cái đẹp; gu thẩm mỹHSK6
- 美玉měiyù MĨ NGỌCngọc đẹp; ngọc quýHSK6
- 美制měizhì MĨ CHẾdo Mỹ sản xuất; chế tạo theo tiêu chuẩn MỹHSK6
- 健美jiànměi KIỆN MỸkhỏe đẹp; thể hình; môn thể dục thể hìnhHSK7–9
- 美德měidé MỸ ĐỨCmỹ đức; đức tính tốt đẹpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
