1Danh từ
- chị dâu
Ví dụ
Zhè shì wǒ dàgē de qīzi, yě jiù shì wǒ de sǎozi.
Đây là vợ của anh cả tôi, tức là chị dâu tôi.
Sǎozi zuòfàn de shǒuyì fēicháng hǎo.
Chị dâu nấu ăn rất ngon.
Féngnián-guòjié, gēge hé sǎozi dōuhuì huí jiā kànwàng fùmǔ.
Mỗi dịp lễ tết, anh trai và chị dâu đều về nhà thăm bố mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哥哥的妻子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ xưng hô thân tộc
Dùng để xưng hô trực tiếp hoặc gọi chị dâu; trong giao tiếp thân mật có thể gọi vợ của bạn bè thân thiết. VD: 嫂子好!– Chào chị dâu!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
