1Động từ
- vui đùa
- nô đùa
- chơi đùa
Ví dụ
Jǐ ge xiǎoháizi zài cǎodì shang kuàilè de xīxì.
Mấy đứa trẻ vui vẻ nô đùa trên bãi cỏ.
Yú'ér zài qīngchè de xiǎoxī lǐ zìyóu xīxì.
Đàn cá bơi lội tung tăng trong dòng suối trong vắt.
Yángguāng xià, liǎng zhī xiǎogǒu zài yuànzi lǐ xīxì zhuīzhú.
Dưới ánh mặt trời, hai chú cún con rượt đuổi nô đùa trong sân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无忧无虑地玩耍游戏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 嬉戏
Vui đùa, nô nghịch ở một địa điểm nào đó. VD: 孩子们在海边嬉戏。– Bọn trẻ vui đùa bên bờ biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
