1Danh từ
- kịch
- tuồng
- vở diễn
Ví dụ
2Động từ
- đùa
- trêu chọc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧,也指杂技等表演;嘲弄、开玩笑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有戏 / 没戏
Cách nói khẩu ngữ biểu thị việc gì đó có hy vọng hay không có hy vọng thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “戏” 12
- 游戏yóuxì DU HÍtrò chơi; trò chơi, game; chơi đùaHSK3
- 戏剧xìjù HÍ KỊCHkịch; vở kịch; nghệ thuật sân khấu kịchHSK5
- 戏迷xìmí HÍ MÊngười mê tuồng, người mê kịchHSK5
- 把戏bǎxì BẢ HÍtrò hề; trò ảo thuật; mánh khóeHSK5
- 戏法xìfǎ HÍ PHÁPtrò ảo thuật; mẹo ảo thuật; mánh khóeHSK5
- 演戏yǎnxì DIỄN HÍdiễn kịch; đóng kịch; đóng phimHSK5
- 戏曲xìqǔ HÍ KHÚChí khúc; kịch truyền thống Trung QuốcHSK6
- 出戏chūxì XUẤT HÍtuột cảm xúc; thoát vai (khi xem phim/diễn kịch thấy gượng gạo, không hòa nhập được)HSK6
- 调戏tiáoxìtrêu ghẹo; sàm sỡ; quấy rối (bằng lời nói hoặc hành vi thiếu đứng đắn)HSK6
- 戏谑xìxuè HÍ HƯỢCtrêu chọc; đùa cợtHSK6
- 戏弄xìnòng HÍ LỘNGtrêu chọc; chế giễu; đùa giỡn
- 嬉戏xīxì HI HÍvui đùa; nô đùa; chơi đùa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
