1Danh từ
- ốm nghén
- nôn nghén (khi mang thai)
Ví dụ
Yánzhòng de yùntù ràng tā chī bu xià rènhé dōngxi.
Nôn nghén nghiêm trọng khiến cô ấy không ăn nổi thứ gì.
Dà bùfen nǚxìng zài huáiyùn qián sān gè yuè huì yǒu yùntù fǎnyìng.
Phần lớn phụ nữ đều có biểu hiện nôn nghén trong ba tháng đầu thai kỳ.
Hē diǎn níngméngshuǐ yǒuzhùyú huǎnjiě yùntù.
Uống chút nước chanh giúp giảm bớt nôn nghén.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指妇女怀孕初期因体内激素变化而出现的恶心、呕吐等反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缓解 / 减轻 + 孕吐
Giảm bớt triệu chứng nôn nghén. VD: 少食多餐可以缓解孕吐。– Ăn thành nhiều bữa nhỏ có thể làm giảm ốm nghén.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
