Chuyển đến nội dung
吐

tǔ · tù

Hán Việt: THỔ

HSK6

tǔ THỔ

1Động từ

  1. nhổ
  2. nhả
  3. thốt ra
  4. nói ra
  5. nhả, khạc
  6. thốt ra, thổ lộ

Ví dụ

  1. 吃西瓜时要把瓜子吐出来。

    Chī xīguā shí yào bǎ guāzǐ tǔ chūlái.

    Khi ăn dưa hấu cần phải nhả hạt dưa ra.

  2. 他终于吐露了心声。

    Tā zhōngyú tǔlù le xīnshēng.

    Cuối cùng anh ấy cũng thốt ra nỗi lòng.

  3. 请不要随地吐痰。

    Qǐng búyào suídì tǔtán.

    Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

  4. 吃葡萄时要小心吐出里面的籽。

    Chī pútáo shí yào xiǎoxīn tǔ chū lǐmiàn de zǐ.

    Khi ăn nho phải cẩn thận nhả hạt bên trong ra.

  5. 临别之时,他终于向同窗吐露了埋藏已久的爱慕之情。

    Línbié zhī shí, tā zhōngyú xiàng tóngchuāng tǔlù le máicáng yǐjiǔ de àimù zhī qíng.

    Lúc chia tay, chàng cuối cùng cũng thổ lộ với người bạn đồng môn mối tình ấp ủ bấy lâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使东西从口里出来;说出。

Ghi chú: Tránh nhầm với tù (nôn mửa).

tù THỔ

2Động từ

  1. nôn
  2. mửa
  3. ói

Ví dụ

  1. 他晕车,吐得很厉害。

    Tā yùnchē, tù de hěn lìhai.

    Anh ấy say xe, nôn rất dữ dội.

  2. 吃坏了肚子,他吐了好几次。

    Chī huài le dùzi, tā tù le hǎo jǐ cì.

    Ăn phải đồ hỏng, anh ấy đã nôn mấy lần liền.

  3. 孕妇在怀孕初期常常会恶心想吐。

    Yùnfù zài huáiyùn chūqī chángcháng huì ěxin xiǎng tù.

    Phụ nữ mang thai trong giai đoạn đầu thường hay buồn nôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呕吐 ǒutùnôn mửa
  • 上吐下泻 shàngtùxiàxiènôn mửa tiêu chảy
  • 吐得厉害 tù de lìhainôn dữ dội
  • 想吐 xiǎng tùbuồn nôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

消化道内食物等强行由口中涌出。

Ghi chú: Phân biệt với tǔ (thanh 3) nghĩa là nhổ, nhả.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……吐出来

Nhả hoặc nhổ thứ gì trong miệng ra ngoài.

吐了 + số lần / bổ ngữ

Diễn tả tình trạng nôn mửa bao nhiêu lần hoặc mức độ nôn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “吐” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1