tǔ THỔ
1Động từ
- nhổ
- nhả
- thốt ra
- nói ra
- nhả, khạc
- thốt ra, thổ lộ
Ví dụ
Chī xīguā shí yào bǎ guāzǐ tǔ chūlái.
Khi ăn dưa hấu cần phải nhả hạt dưa ra.
Tā zhōngyú tǔlù le xīnshēng.
Cuối cùng anh ấy cũng thốt ra nỗi lòng.
Qǐng búyào suídì tǔtán.
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Chī pútáo shí yào xiǎoxīn tǔ chū lǐmiàn de zǐ.
Khi ăn nho phải cẩn thận nhả hạt bên trong ra.
Línbié zhī shí, tā zhōngyú xiàng tóngchuāng tǔlù le máicáng yǐjiǔ de àimù zhī qíng.
Lúc chia tay, chàng cuối cùng cũng thổ lộ với người bạn đồng môn mối tình ấp ủ bấy lâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使东西从口里出来;说出。
Ghi chú: Tránh nhầm với tù (nôn mửa).
tù THỔ
2Động từ
- nôn
- mửa
- ói
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消化道内食物等强行由口中涌出。
Ghi chú: Phân biệt với tǔ (thanh 3) nghĩa là nhổ, nhả.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……吐出来
Nhả hoặc nhổ thứ gì trong miệng ra ngoài.
吐了 + số lần / bổ ngữ
Diễn tả tình trạng nôn mửa bao nhiêu lần hoặc mức độ nôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吐” 12
- 吐气tǔqì THỔ KHÍthở ra; thở hắt ra; hả lòng hả dạHSK5
- 吐痰tǔtán THỔ ĐÀMkhạc đờm; nhổ đờmHSK5
- 吐字tǔzì THỔ TỰnhả chữ; phát âm; đọc rõ từng chữHSK5
- 吐根tǔgēn THỔ CĂNcây thổ căn (dược liệu dùng làm thuốc gây nôn hoặc long đờm)HSK6
- 吐口tǔkǒu THỔ KHẨUmở lời; chịu nói (thật); bật đèn xanhHSK6
- 呕吐ǒutù ẨU THỔnôn mửa; nôn óiHSK7–9
- 吐槽tǔcáo THỔ TÀOphàn nàn; chê bai; bóc phốtHSK7–9
- 吐司tǔsī THỔ TIbánh mì lát; bánh mì gối (toast)
- 孕吐yùntùốm nghén; nôn nghén (khi mang thai)
- 催吐剂cuītùjì THÔI THỔ TỄthuốc gây nôn
- 呕吐物ǒutùwù ẨU THỔ VẬTchất nôn; bãi nôn
- 吞吞吐吐tūntūntǔtǔ THÔN THÔN THỔ THỔngập ngừng; ấp úng; nửa muốn nói nửa khôngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
