1Danh từ
- hình dạng chữ
- tự hình
- cấu trúc con chữ
Ví dụ
Zhè gè hànzì de zìxíng hěn fùzá, bù tài róngyì jìzhu.
Hình dạng chữ Hán này rất phức tạp, không dễ nhớ lắm.
Zài chángqī de lìshǐ yǎnbiàn zhōng, hànzì de zìxíng fāshēng le hěn dà biànhuà.
Trong quá trình diễn biến lịch sử lâu dài, hình thể chữ Hán đã có sự thay đổi lớn.
Tā de máobǐzì zìxíng duānzhèng, jiégòu yōuměi.
Nét chữ viết bút lông của anh ấy tự hình ngay ngắn, kết cấu đẹp mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文字的外形、结构状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的字形 + 简单/复杂/优美
dùng để nhận xét, miêu tả đặc điểm hình dáng của con chữ. VD: 篆书的字形非常优美。– Dáng chữ Triện rất đẹp mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “字形” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
