1Danh từ
- thì là Ai Cập
- hạt thì là
- bột thì là
Ví dụ
Kǎo yángròuchuàn yídìng yào duō fàng zīrán.
Thịt cừu xiên nướng nhất định phải cho nhiều thì là.
Zhè jiā cāntīng de zīrán niúròu wèidào hěn zhèngzōng.
Món bò xào thì là của nhà hàng này vị rất chuẩn.
Tā zài tāng lǐ sǎ le yìdiǎn zīránfěn tíwèi.
Anh ấy rắc một chút bột thì là vào canh để dậy mùi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种草本植物的果实,具浓郁香气,常用作烧烤、烹饪的调味料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放/撒 + 孜然
cho hoặc rắc gia vị thì là vào món ăn. VD: 别忘了放孜然。– Đừng quên cho thì là.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
