1Tính từ
- cô độc lập dị
- lập dị
- khép kín
- lầm lì ít nói
Ví dụ
Tā de xìnggé yǒudiǎn gūpì, bú tài xǐhuan hé rén jiāowǎng.
Tính cách anh ấy hơi lập dị, không thích giao tiếp với người khác lắm.
Chángqī dújū ràng tā biàn de yuè lái yuè gūpì.
Sống một mình lâu ngày khiến anh ta trở nên ngày càng khép kín.
Tā suī kànsì gūpì, dàn qíshí xīndì hěn shànliáng.
Tuy trông cô ấy có vẻ lầm lì khó gần, nhưng thật ra tâm địa rất lương thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(性格)孤单怪僻,不合群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格/脾气 + 孤僻
tính cách hoặc tính khí lập dị, thu mình, không chan hòa. VD: 他为人孤僻,朋友不多。– Anh ấy tính tình khép kín, không có nhiều bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
