Từ điển chưa có mục “孪”. Pinyin tham khảo: luán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè duì luánshēng jiěmèi de shēngyīn yě hěn xiāngxiàng.
Giọng nói của cặp chị em sinh đôi này cũng rất giống nhau.
Từ mục 相像
Tāmen shì yí duì luánshēng jiěmèi, zhǎng de jīhū yìmúyíyàng.
Họ là một cặp chị em sinh đôi, trông gần như giống hệt nhau.
Từ mục 孪生
Zhè duì luánshēng xiōngdì bùjǐn wàimào xiāngxiàng, lián xìnggé yě hěn jiējìn.
Cặp anh em sinh đôi này không chỉ ngoại hình giống nhau mà tính cách cũng rất gần gũi.
Từ mục 孪生
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “孪” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
