Chuyển đến nội dung
孪

luán

Từ điển chưa có mục “孪”. Pinyin tham khảo: luán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这对孪生姐妹的声音也很相像。

    Zhè duì luánshēng jiěmèi de shēngyīn yě hěn xiāngxiàng.

    Giọng nói của cặp chị em sinh đôi này cũng rất giống nhau.

    Từ mục 相像

  2. 她们是一对孪生姐妹,长得几乎一模一样。

    Tāmen shì yí duì luánshēng jiěmèi, zhǎng de jīhū yìmúyíyàng.

    Họ là một cặp chị em sinh đôi, trông gần như giống hệt nhau.

    Từ mục 孪生

  3. 这对孪生兄弟不仅外貌相像,连性格也很接近。

    Zhè duì luánshēng xiōngdì bùjǐn wàimào xiāngxiàng, lián xìnggé yě hěn jiējìn.

    Cặp anh em sinh đôi này không chỉ ngoại hình giống nhau mà tính cách cũng rất gần gũi.

    Từ mục 孪生

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

孪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “孪” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1