1Tính từ
- sinh đôi
- song sinh
Ví dụ
Tāmen shì yí duì luánshēng jiěmèi, zhǎng de jīhū yìmúyíyàng.
Họ là một cặp chị em sinh đôi, trông gần như giống hệt nhau.
Zhè duì luánshēng xiōngdì bùjǐn wàimào xiāngxiàng, lián xìnggé yě hěn jiējìn.
Cặp anh em sinh đôi này không chỉ ngoại hình giống nhau mà tính cách cũng rất gần gũi.
Kēxuéjiā yánjiū le luánshēngzǐ zài bùtóng huánjìng xià de chéngzhǎng biànhuà.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự phát triển của các cặp song sinh trong môi trường khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一母同胎出生;双生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
孪生 + 兄弟/姐妹
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ mối quan hệ thân thuộc để biểu thị sinh đôi. VD: 孪生姐妹 – Chị em sinh đôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
