Từ điển chưa có mục “孬”. Pinyin tham khảo: nāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen duìwu lǐ méiyǒu yí ge nāozhǒng.
Trong đội ngũ của chúng ta không có một ai là kẻ hèn nhát cả.
Từ mục 孬种
Bié dāng nāozhǒng, yǒu dǎnliàng jiù zhàn chūlai!
Đừng có làm kẻ hèn nhát, có gan thì bước ra đây!
Từ mục 孬种
Yù dào yìdiǎn cuòzhé jiù fàngqì, zhēn shì ge nāozhǒng.
Mới gặp chút trắc trở đã từ bỏ, đúng là đồ vô tích sự.
Từ mục 孬种
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “孬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
