1Danh từ
- kẻ hèn nhát
- đồ nhát gan
- kẻ vô dụng
Ví dụ
Bié dāng nāozhǒng, yǒu dǎnliàng jiù zhàn chūlai!
Đừng có làm kẻ hèn nhát, có gan thì bước ra đây!
Yù dào yìdiǎn cuòzhé jiù fàngqì, zhēn shì ge nāozhǒng.
Mới gặp chút trắc trở đã từ bỏ, đúng là đồ vô tích sự.
Wǒmen duìwu lǐ méiyǒu yí ge nāozhǒng.
Trong đội ngũ của chúng ta không có một ai là kẻ hèn nhát cả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指懦弱无能、没有骨气的人(含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骂 + ai đó + 是孬种
Mắng ai đó là kẻ hèn nhát, vô tích sự. VD: 他指着对方骂是孬种。– Anh ta chỉ mặt đối phương mắng là đồ hèn.
当/做 + 孬种
Làm kẻ hèn nhát. VD: 我绝对不当孬种。– Tôi tuyệt đối không làm kẻ hèn nhát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
