1Động từ
- ấp trứng
- nở (con non)
- ươm tạo (doanh nghiệp, dự án mới)
Ví dụ
Mǔjī zhèngzài wō lǐ fūhuà xiǎojī.
Gà mẹ đang ấp trứng nở gà con trong ổ.
Gāi kējì yuánqū chénggōng fūhuà le duō jiā chūchuàng qǐyè.
Khu công nghệ này đã ươm tạo thành công nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp.
Xiǎo wūguī dàyuē xūyào liǎng gè yuè cái néng pòké fūhuà chūlái.
Rùa con cần khoảng hai tháng mới có thể phá vỏ nở ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫、鸟类等卵生动物胚胎发育破壳而出的过程;现也比喻培育扶持初创企业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
孵化出 + tân ngữ
Ấp nở ra (con non) hoặc ươm tạo thành công ra (doanh nghiệp/dự án). VD: 这个中心孵化出了许多高科技公司。– Trung tâm này đã ươm tạo ra nhiều công ty công nghệ cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
