1Động từ
- tan
- chảy
- biến đổi
- tiêu hóa
- làm tiêu tan
- tan, chảy (tuyết, đá)
- hóa thành, biến thành
Ví dụ
Bīngxuě dōu huà le.
Băng tuyết đều tan cả rồi.
Fànhòu sànbù yǒu zhù yú xiāohuà.
Đi bộ sau bữa ăn giúp ích cho tiêu hóa.
Tàiyáng yì chūlái, dìshang de jīxuě jiù huà le.
Mặt trời vừa mọc, tuyết đọng trên đất đã tan ra.
Tàiyáng chūlai le, dì shang de xuě kāishǐ huà le.
Mặt trời lên rồi, tuyết trên mặt đất bắt đầu tan.
Chuánshuō tāmen sǐ hòu huàchéng le měilì de cǎidié.
Tương truyền sau khi chết họ đã hóa thành đôi bướm ngũ sắc tuyệt đẹp.
2Hậu tố
- - hóa (chỉ sự biến đổi sang trạng thái, tính chất khác)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性质或形态改变;融化;用作后置词表示转变成某种性质或状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Danh từ + 化
Hậu tố ghép sau danh từ hoặc tính từ để tạo thành động từ mang nghĩa biến thành trạng thái, tính chất đó. VD: 美化环境 – làm đẹp môi trường.
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……
Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.
现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.
王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “化” 18
- 变化biànhuà BIẾN HÓAthay đổi; biến đổi; sự thay đổiHSK3
- 文化wénhuà VĂN HÓAvăn hóa; trình độ học vấn; tri thức văn hóaHSK3
- 化学huàxué HÓA HỌChóa họcHSK5
- 消化xiāohuà TIÊU HÓAtiêu hóa (thức ăn); tiếp thu; lĩnh hội (kiến thức)HSK5
- 化装huàzhuāng HÓA TRANGhóa trang; cải trang (để đóng kịch hoặc đóng giả người khác)HSK5
- 氧化yǎnghuà DƯỠNG HÓAoxy hóaHSK5
- 化石huàshí HÓA THẠCHhóa thạchHSK6
- 化妆huàzhuāng HÓA TRANGtrang điểm; hóa trangHSK6
- 简化jiǎnhuà GIẢN HÓAđơn giản hóa; làm cho giản tiện; đơn giản hóa, tinh giảnHSK6
- 进化jìnhuà TIẾN HÓAtiến hóaHSK6
- 绿化lǜhuà LỤC HÓAtrồng cây xanh; phủ xanh; xanh hóaHSK6
- 强化qiánghuà CƯỜNG HÓAtăng cường; củng cố; làm cho mạnh hơnHSK6
- 融化rónghuà DUNG HÓAtan; tan chảy (băng tuyết); tan chảy, tan raHSK6
- 优化yōuhuà ƯU HÓAtối ưu hóaHSK6
- 磁化cíhuà TỪ HÓAtừ hóa (làm cho nhiễm từ)HSK6
- 钝化dùnhuàlàm cùn; trở nên trì độn; bị cùn đi (nghĩa bóng: giảm bớt tính nhạy bén)HSK6
- 焚化fénhuà PHẦN HÓAthiêu hủy; đốt ra tro; hỏa tángHSK6
- 腐化fǔhuàtha hóa; hủ bại; hư hỏng (về tư tưởng, lối sống)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
