1Danh từ
- cung đình
- triều đình
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō miáoxiě le gǔdài gōngtíng de zhēngdòu.
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả những tranh đấu trong cung đình thời xưa.
Gōngtíng nèibù de shēnghuó shífēn shēhuá.
Cuộc sống bên trong cung đình vô cùng xa hoa.
Zhè shǒu qǔzi chōngmǎn le gǔdài gōngtíng yīnyuè de diǎnyǎ qìxī.
Khúc nhạc này ngập tràn nét tao nhã của âm nhạc cung đình cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
君主居住和处理政事的处所,也指以君主为核心的统治集团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宫廷 + danh từ
Được dùng làm định ngữ để chỉ những sự vật, con người hoặc sự kiện liên quan đến hoàng cung triều đình. VD: 宫廷菜 – món ăn cung đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
