1Danh từ
- cung điện
- hoàng cung
- cung (nơi hoạt động văn hóa, giải trí lớn)
Ví dụ
Gùgōng céngjīng shì Míng Qīng liǎng dài de huánggōng.
Cố Cung từng là hoàng cung của hai triều đại Minh và Thanh.
Zhōumò háizimen cháng qù shàoniángōng xuéxí shūfǎ.
Cuối tuần bọn trẻ thường đến Cung thiếu nhi để học thư pháp.
Zhè zuò huálì de gōngdiàn xīyǐn le wúshù yóukè.
Tòa cung điện lộng lẫy này thu hút vô số du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帝王居住的宏伟房屋;群众文化活动的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 / 所 + 宫 / 宫殿
Dùng lượng từ '座' hoặc '所' cho công trình kiến trúc có từ '宫'. VD: 一座宫殿 – Một tòa cung điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “宫” 9
- 故宫Gùgōng CỐ CUNGCố Cung, Tử Cấm ThànhHSK3
- 王宫wánggōngvương cung; hoàng cung; cung điện của vuaHSK5
- 宫殿gōngdiàn CUNG ĐIỆNcung điệnHSK7–9
- 宫廷gōngtíng CUNG ĐÌNHcung đình; triều đìnhHSK7–9
- 皇宫huánggōng HOÀNG CUNGhoàng cung; cung điện của hoàng đếHSK7–9
- 迷宫mígōng MÊ CUNGmê cung (công trình có đường đi quanh co, phức tạp)
- 卢浮宫lúfúgōng LƯ PHÙ CUNGbảo tàng Louvre; viện bảo tàng Louvre
- 罗浮宫luófúgōng LA PHÙ CUNGviện bảo tàng Louvre (Pháp)
- 子宫环zǐgōnghuán TỬ CUNG HOÀNvòng tránh thai; vòng đặt tử cung
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
