1Danh từ
- lệnh giới nghiêm
- giờ giới nghiêm
Ví dụ
Zhèngfǔ xuānbù cóng jīnwǎn kāishǐ shíshī xiāojìn.
Chính phủ tuyên bố bắt đầu thực thi lệnh giới nghiêm từ tối nay.
Zài xiāojìn qījiān, rènhé rén bùdé shànzì líkāi zhùsuǒ.
Trong thời gian giới nghiêm, không ai được tự ý rời khỏi nơi cư trú.
Zhànzhēng jiéshù hòu, gāi shì zhōngyú jiěchú le cháng dá shù yuè de xiāojìn.
Sau khi chiến tranh kết thúc, thành phố này cuối cùng cũng dỡ bỏ lệnh giới nghiêm kéo dài nhiều tháng.
2Động từ
- ban bố giới nghiêm
- áp đặt lệnh giới nghiêm
Ví dụ
Yóuyú júshì dòngdàng, dāngjú juédìng duì shǒudū jìnxíng xiāojìn.
Do tình hình biến động, nhà chức trách quyết định giới nghiêm thủ đô.
Nàge dìqū yī dào wǎnshang shí diǎn jiù quánmiàn xiāojìn.
Khu vực đó cứ đến 10 giờ tối là hoàn toàn giới nghiêm.
Jūnfāng xiāojìn le jǐ gè guānjiàn jiēqū yǐ huīfù zhìxù.
Quân đội đã giới nghiêm vài khu phố then chốt để khôi phục trật tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因防暴、战争或特殊突发事件,在夜间禁止人员出入及车辆通行的紧急措施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实施 / 解除 + 宵禁
áp đặt hoặc bãi bỏ lệnh cấm ra đường vào ban đêm. VD: 当地政府已经解除了宵禁。– Chính quyền địa phương đã dỡ bỏ lệnh giới nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
