Chuyển đến nội dung
宵禁

xiāojìn

HSK6Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. lệnh giới nghiêm
  2. giờ giới nghiêm

Ví dụ

  1. 政府宣布从今晚开始实施宵禁。

    Zhèngfǔ xuānbù cóng jīnwǎn kāishǐ shíshī xiāojìn.

    Chính phủ tuyên bố bắt đầu thực thi lệnh giới nghiêm từ tối nay.

  2. 在宵禁期间,任何人不得擅自离开住所。

    Zài xiāojìn qījiān, rènhé rén bùdé shànzì líkāi zhùsuǒ.

    Trong thời gian giới nghiêm, không ai được tự ý rời khỏi nơi cư trú.

  3. 战争结束后,该市终于解除了长达数月的宵禁。

    Zhànzhēng jiéshù hòu, gāi shì zhōngyú jiěchú le cháng dá shù yuè de xiāojìn.

    Sau khi chiến tranh kết thúc, thành phố này cuối cùng cũng dỡ bỏ lệnh giới nghiêm kéo dài nhiều tháng.

2Động từ

  1. ban bố giới nghiêm
  2. áp đặt lệnh giới nghiêm

Ví dụ

  1. 由于局势动荡,当局决定对首都进行宵禁。

    Yóuyú júshì dòngdàng, dāngjú juédìng duì shǒudū jìnxíng xiāojìn.

    Do tình hình biến động, nhà chức trách quyết định giới nghiêm thủ đô.

  2. 那个地区一到晚上十点就全面宵禁。

    Nàge dìqū yī dào wǎnshang shí diǎn jiù quánmiàn xiāojìn.

    Khu vực đó cứ đến 10 giờ tối là hoàn toàn giới nghiêm.

  3. 军方宵禁了几个关键街区以恢复秩序。

    Jūnfāng xiāojìn le jǐ gè guānjiàn jiēqū yǐ huīfù zhìxù.

    Quân đội đã giới nghiêm vài khu phố then chốt để khôi phục trật tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实施宵禁 shíshī xiāojìnthực thi giới nghiêm
  • 解除宵禁 jiěchú xiāojìndỡ bỏ lệnh giới nghiêm
  • 宣布宵禁 xuānbù xiāojìntuyên bố giới nghiêm
  • 宵禁期间 xiāojìn qījiāntrong thời gian giới nghiêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因防暴、战争或特殊突发事件,在夜间禁止人员出入及车辆通行的紧急措施。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实施 / 解除 + 宵禁

áp đặt hoặc bãi bỏ lệnh cấm ra đường vào ban đêm. VD: 当地政府已经解除了宵禁。– Chính quyền địa phương đã dỡ bỏ lệnh giới nghiêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宵
禁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1