1Danh từ
- đồ dùng phòng ngủ
- chăn ga gối đệm
Ví dụ
Zhè jiā diàn zhuānmén chūshòu gāodàng qǐnjù.
Cửa hàng này chuyên bán đồ chăn ga gối đệm cao cấp.
Huàn shàng gānjìng shūshì de qǐnjù néng tígāo shuìmián zhìliàng.
Thay bộ chăn ga gối sạch sẽ dễ chịu có thể nâng cao chất lượng giấc ngủ.
Bān xīnjiā shí, wǒmen xūyào chóngxīn gòumǎi quántào qǐnjù.
Khi chuyển nhà mới, chúng tôi cần mua lại toàn bộ đồ dùng phòng ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
睡觉时所用的被褥、床单、枕头等用品的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一套 + 寝具
lượng từ thông dụng đi với寝具 là 套 (bộ). VD: 我买了一套新寝具。– Tôi đã mua một bộ chăn ga gối mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
