Từ điển chưa có mục “具”. Pinyin tham khảo: jù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “具” 18
- 家具jiājù GIA CỤđồ gia dụng; đồ đạc nội thất; đồ nội thất, đồ đạc trong nhàHSK4
- 工具gōngjù CÔNG CỤcông cụ; dụng cụ; công cụ, đồ nghề, dụng cụHSK5
- 具备jùbèi CỤ BỊcó sẵn; hội đủ; có đủ (điều kiện, tư cách, phẩm chất)HSK5
- 具体jùtǐ CỤ THỂcụ thể; chi tiết; rõ ràngHSK5
- 具有jùyǒu CỤ HỮUcó; mang (đặc điểm, ý nghĩa, tính chất...); có, mang (tính chất trừu tượng)HSK5
- 玩具wánjù NGOẠN CỤđồ chơiHSK5
- 餐具cānjù THÔN CỤbộ đồ ăn; dụng cụ ăn uống (bát, đũa, thìa, dĩa...)HSK5
- 炊具chuījù XUY CỤdụng cụ nấu nướng; đồ làm bếpHSK5
- 面具miànjù DIỆN CỤmặt nạHSK5
- 用具yòngjù DỤNG CỤdụng cụ; đồ dùngHSK5
- 文具wénjù VĂN CỤvăn phòng phẩm; đồ dùng học tập; đồ dùng học tập, văn phòng phẩmHSK6
- 钓具diàojù ĐIẾU CỤdụng cụ câu cá; đồ câuHSK6
- 具结jùjié CỤ KẾTviết giấy cam kết; làm giấy cam đoan (thường theo quy định pháp luật hoặc thủ tục)HSK6
- 出具chūjù XUẤT CỤcấp; xuất; lập (giấy tờ, văn bản)HSK7–9
- 道具dàojù ĐẠO CỤđạo cụ (diễn xuất, sân khấu)HSK7–9
- 器具qìjù KHÍ CỤdụng cụ; đồ dùng; khí cụHSK7–9
- 夹具jiājù GIÁP CỤđồ gá; kẹp định vị; dụng cụ kẹp (cơ khí)
- 模具mújù MÔ CỤkhuôn mẫu; khuôn đúc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
