1Danh từ
- áo liệm
- đồ khâm liệm (cho người đã khuất)
Ví dụ
Jiāshǔ tíqián wèi lǎorén zhǔnbèi hǎo le shòuyī.
Người nhà đã chuẩn bị sẵn áo liệm từ trước cho cụ già.
Chuān shàng shòuyī hòu, yítǐ bèi sòng wǎng bìnyíguǎn.
Sau khi mặc áo liệm, thi thể được chuyển đến nhà tang lễ.
Zhōngguó chuántǒng shòuyī tōngcháng shì yì zhěngtào de.
Áo liệm truyền thống Trung Quốc thường là cả một bộ đầy đủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为亡人准备的在入殓时穿戴的衣服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + người mất + 穿寿衣
Mặc áo liệm cho ai. VD: 家人为逝者穿上寿衣。 – Người nhà mặc áo liệm cho người đã khuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
