1Động từ
- phong tước
- phong phong tước hiệu
Ví dụ
Gǔdài huángdì huì gěi yǒugōng zhī chén fēngjué.
Hoàng đế thời xưa sẽ phong tước cho các bậc công thần.
Tā yīn zhàngōng zhuózhù ér bèi pògé fēngjué.
Ông ấy nhờ chiến công hiển hách mà được phá cách phong tước.
Cháotíng juédìng duì shǒujiāng dàjiàng yǔyǐ fēngjué.
Triều đình quyết định ban tước vị cho vị đại tướng giữ biên cương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
君王赐给臣下爵位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + người + 封爵
phong tước vị cho ai. VD: 皇上为大将封爵。– Hoàng thượng phong tước cho đại tướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
