Chuyển đến nội dung
封

fēng

Hán Việt: PHONG

Lượng từĐộng từ

HSK3Bộ: 寸9 nét

1Lượng từ

  1. bức
  2. lá (thư)
  3. bức, lá, phong (thư)
  4. bức, phong, lá (thư)
  5. bức, lá (lượng từ cho thư từ)
  6. bức, lá (thư)

Ví dụ

  1. 我收到了一封家书。

    Wǒ shōudào le yī fēng jiāshū.Tôi đã nhận được một bức thư nhà.

  2. 请帮我把这封信寄出去。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fēng xìn jì chūqù.Xin hãy giúp tôi gửi bức thư này đi.

2Động từ

  1. bọc
  2. kín
  3. phong tỏa
  4. đóng lại

Ví dụ

  1. 大雪封山了。

    Dàxuě fēng shān le.Tuyết lớn đã phủ kín núi.

  2. 请把这个箱子封好。

    Qǐng bǎ zhè gè xiāngzi fēng hǎo.Xin hãy đóng/dán chặt chiếc thùng này lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一封信 yì fēng xìnmột bức thư
  • 一封邮件 yì fēng yóujiànmột bức thư điện tử
  • 封路 fēng lùphong tỏa đường
  • 封闭 fēngbìphong bế, khép kín
  • 封口 fēngkǒubịt miệng, dán kín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于封起来的东西(多用于信件);封闭。

Ghi chú: Bên trái là 圭 (ngọc khuê xếp chồng), bên phải là bộ Thốn 寸 (tấc tay đo ni niêm phong).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 封 + 信/邮件

Lượng từ dùng cho những văn bản, tài liệu hoặc thư từ được niêm phong, gửi đi. VD: 两封电子邮件 – hai bức thư điện tử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

封

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “封” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1