1Lượng từ
- bức
- lá (thư)
- bức, lá, phong (thư)
- bức, phong, lá (thư)
- bức, lá (lượng từ cho thư từ)
- bức, lá (thư)
Ví dụ
2Động từ
- bọc
- kín
- phong tỏa
- đóng lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于封起来的东西(多用于信件);封闭。
Ghi chú: Bên trái là 圭 (ngọc khuê xếp chồng), bên phải là bộ Thốn 寸 (tấc tay đo ni niêm phong).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 封 + 信/邮件
Lượng từ dùng cho những văn bản, tài liệu hoặc thư từ được niêm phong, gửi đi. VD: 两封电子邮件 – hai bức thư điện tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “封” 16
- 信封xìnfēng TÍN PHONGphong bì; bao thưHSK5
- 封闭fēngbì PHONG BẾphong tỏa; đóng kín; khép kínHSK6
- 查封cháfēngniêm phong; kê biên (tài sản, cơ sở trái phép)HSK6
- 封爵fēngjué PHONG TƯỚCphong tước; phong phong tước hiệuHSK6
- 封泥fēngní PHONG NÊđất phong niêm; con dấu đất sét (thời cổ dán niêm phong thư tín)HSK6
- 封装fēngzhuāngđóng gói kín; đóng gói linh kiện (điện tử); đóng gói dữ liệu (lập trình)HSK6
- 封顶fēngdǐng PHONG ĐÍNHcất nóc (công trình xây dựng); chạm trần; khống chế mức tối đaHSK7–9
- 封建fēngjiàn PHONG KIẾNchế độ phong kiến; bảo thủ; lạc hậuHSK7–9
- 封面fēngmiàn PHONG DIỆNbìa (sách, báo, tạp chí)HSK7–9
- 封锁fēngsuǒ PHONG TỎAphong tỏa; bao vâyHSK7–9
- 密封mìfēng MẬT PHONGbịt kín; niêm phong; đóng kínHSK7–9
- 封存fēngcún PHONG TỒNniêm phong cất giữ; niêm phong bảo quản; đóng băng lưu trữ
- 封地fēngdì PHONG ĐỊAđất phong; thái ấp; lãnh địa được ban tặng
- 封杀fēngshāphong sát; cấm sóng; ngăn chặn triệt để (hoạt động công khai, truyền thông)
- 封套fēngtào PHONG PHÁObìa bọc; bao bì; vỏ bọc (sách, thư, đĩa...)
- 封条fēngtiáo PHONG ĐIỀUgiấy niêm phong; dải niêm phong
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
