1Danh từ
- thước đo
- tiêu chuẩn
- giới hạn mức độ
Ví dụ
Měi gèrén xīn zhōng dōu yǒu yī bǎ héngliáng shìfēi de chǐdù.
Trong lòng mỗi người đều có một thước đo đúng sai.
Zhè bù diànyǐng de nèiróng chǐdù hěn dà.
Giới hạn nội dung của bộ phim này rất thoáng.
Zài wǎngluò fāyán yě yào bǎwò hǎo chǐdù.
Phát ngôn trên mạng cũng cần nắm vững chừng mực và giới hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
衡量事物或言行所依据的准则、界限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把握好 + 尺度
nắm vững và giữ đúng chừng mực, tiêu chuẩn. VD: 做事要把握好尺度。– Làm việc phải giữ đúng chừng mực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
