1Danh từ
- thước (dụng cụ đo hoặc kẻ)
Ví dụ
2Lượng từ
- thước (đơn vị đo độ dài truyền thống của Trung Quốc, bằng 1/3 mét)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量长度或画线的工具;市尺的简称,中国传统长度单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 尺 (+ danh từ)
dùng làm đơn vị đo độ dài truyền thống (1 thước = 1/3 m). VD: 三尺布。– Ba thước vải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尺” 14
- 公尺gōngchǐmét (m)HSK3
- 尺子chǐzi XÍCH TỬthước kẻ; cây thướcHSK5
- 卷尺juǎnchǐ QUYỂN XÍCHthước cuộn; thước dâyHSK5
- 英尺yīngchǐfoot; bộ (đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 12 inch, khoảng 0.3048 mét)HSK5
- 尺寸chǐcùn XÍCH THỐNkích thước; kích cỡHSK6
- 尺度chǐdù XÍCH ĐỘthước đo; tiêu chuẩn; giới hạn mức độHSK7–9
- 尺蠖chǐhuò XÍCH HOẠCHsâu đo
- 矩尺jǔchǐ CỦ XÍCHthước vuông; thước chữ L; thước góc vuông
- 米尺mǐchǐ MỄ XÍCHthước mét; thước một mét
- 直尺zhíchǐthước thẳng
- 量油尺liángyóuchǐ LƯỢNG DU XÍCHthước đo dầu; que thăm dầuHSK6
- 千分尺qiānfēnchǐ THIÊN PHÂN XÍCHthước panme; thước vi trắc (đo độ dày/kích thước chính xác tới 0,01mm hoặc 0,001mm)HSK6
- 尺蠖蛾chǐhuòé XÍCH HOẠCH NGAbướm đêm sâu đo (loài bướm đêm có ấu trùng là sâu đo)
- 平方英尺píngfāngyīngchǐfoot vuông; bộ vuông (đơn vị đo diện tích kiểu Anh)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
