1Danh từ
- bướm đêm sâu đo (loài bướm đêm có ấu trùng là sâu đo)
Ví dụ
Zhè zhǒng chǐhuòé jùyǒu hěn hǎo de bǎohùsè.
Loài bướm đêm sâu đo này có màu sắc ngụy trang rất tốt.
Yèjiān dēngguāng xià chángcháng néng xīyǐn lái chǐhuòé.
Đèn chiếu ban đêm thường thu hút bướm đêm sâu đo bay tới.
Chǐhuòé de yòuchóng huì kěnshí shùyè.
Ấu trùng của bướm đêm sâu đo gặm nhấm lá cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,蛾类的一种,体形细长,翅宽大,幼虫为尺蠖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 尺蠖蛾
Lượng từ của loài côn trùng có cánh này là 只 (zhī).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
