1Danh từ
- lỗ đít
- lỗ hậu môn
Ví dụ
Yīng'ér pìyǎn zhōuwéi fāhóng, xūyào tú yàogāo.
Vùng quanh hậu môn của em bé bị đỏ, cần bôi thuốc mỡ.
Tā pìyǎn bùwèi yǎng le hǎo jǐ tiān, qù kàn le yīshēng.
Khu vực hậu môn của anh ấy bị ngứa mấy ngày liền nên đã đi khám bác sĩ.
Yòng zhè zhǒng cūsú de huà màrén fēicháng bù wénmíng.
Dùng những lời thô tục kiểu này để chửi người là rất bất lịch sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肛门的通俗说法,多用于口语或骂人。
Ghi chú: Từ ngữ khẩu ngữ thông tục, khi nói trang trọng nên dùng 肛门 (gāngmén).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
屁眼 + 疼/痒
chỉ cảm giác đau hoặc ngứa ở hậu môn (khẩu ngữ). VD: 小孩直喊屁眼痒。– Đứa bé cứ kêu ngứa đít.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
