Chuyển đến nội dung
屎壳郎屎殼郎

shǐkélàng

Hán Việt: THÍ KHÁC LANG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. bọ hung

Ví dụ

  1. 小孩子在草地上观察屎壳郎。

    Xiǎoháizi zài cǎodì shang guānchá shǐkélàng.Đứa trẻ đang quan sát bọ hung trên bãi cỏ.

  2. 屎壳郎是自然界的清洁工。

    Shǐkélàng shì zìránjiè de qīngjiégōng.Bọ hung là người dọn vệ sinh của giới tự nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只屎壳郎 yī zhī shǐkélàngmột con bọ hung
  • 屎壳郎滚粪球 shǐkélàng gǔn fènqiúbọ hung lăn phân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蜣螂的俗称。

Ghi chú: cũng viết là 屎蚵螂

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 屎壳郎

lượng từ thông dụng cho 屎壳郎 là 只. VD: 抓了一只屎壳郎 – bắt được một con bọ hung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屎
壳
郎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1