1Danh từ
- vỏ (vỏ cứng của trứng, ốc, hạt...)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚硬的外皮。
Ghi chú: Âm ké dùng trong khẩu ngữ (蛋壳, 贝壳); văn viết và thuật ngữ khoa học thường đọc là qiào (地壳, 甲壳).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
剥/脱/破 + 壳
Kết hợp với động từ như 剥 (bóc), 脱 (lột), 破 (phá vỡ) để diễn tả hành vi tác động vào lớp vỏ cứng. VD: 坚果脱壳– tách vỏ hạt cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “壳” 16
- 船壳chuánké THUYỀN KHÁCvỏ tàu; thân tàu (phần vỏ ngoài)HSK6
- 谷壳gǔké CỐC XÁCvỏ trấu; vỏ thócHSK6
- 脑壳nǎokésọ; hộp sọ; đầu lâu (khẩu ngữ)HSK6
- 贝壳bèiké BỐI KHÁCvỏ sò; vỏ ốcHSK7–9
- 弹壳dànké ĐẠN KHÁCvỏ đạn
- 蛋壳dànké ĐÃN KHÁCvỏ trứng
- 稻壳dàoké ĐẠO KHÁCvỏ trấu; trấu
- 甲壳jiǎqiàomai; vỏ giáp; mai cứng (của tôm, cua, rùa...)
- 结壳jiéké KẾT XÁCđóng vảy; đóng váng; đóng màng
- 介壳jièqiào GIỚI XÁCvỏ cứng; vỏ giáp; mai (động vật)
- 外壳wàiké NGOẠI KHÁCvỏ ngoài; lớp vỏ ngoài; vỏ bọc
- 甲壳类jiǎqiàolèi GIÁP XÁC LOẠIloài giáp xác; động vật giáp xácHSK6
- 屎壳郎shǐkélàng THÍ KHÁC LANGbọ hung
- 双壳类shuāngkélèi SONG KHÁC LOẠIlớp Hai mảnh vỏ (động vật thân mềm có hai vỏ như trai, ngao, sò)
- 甲壳动物jiǎqiàodòngwùđộng vật giáp xác (loài có vỏ cứng như tôm, cua)
- 椰壳纤维yēkéxiānwéi DA CÁC TIÊM DUYxơ dừa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
