1Danh từ
- lò mổ
- lò sát sinh
Ví dụ
Shēngzhū bèi yùn wǎng jiāoqū de túzǎichǎng.
Lợn sống được chở đến lò mổ ở ngoại ô.
Zhè jiā túzǎichǎng yǐnjìn le zìdònghuà shèbèi.
Lò sát sinh này đã nhập về thiết bị tự động hóa.
Wèishēng bùmén duì túzǎichǎng jìnxíng le yángé jiǎnchá.
Bộ phận vệ sinh đã tiến hành kiểm tra nghiêm ngặt lò mổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宰杀家畜、家禽的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
送往/运往 + 屠宰场
Đưa hoặc vận chuyển gia súc đến lò sát sinh. VD: 牛群被送往屠宰场。– Đàn bò được đưa đến lò mổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
