Chuyển đến nội dung
场場 / 塲

chǎng · cháng

Hán Việt: TRƯỜNG · TRÀNG

Danh từLượng từ

HSK4Lượng từ: 个Bộ: 土6 nét

chǎng TRƯỜNG

1Danh từ

  1. sân
  2. bãi
  3. quảng trường

Ví dụ

  1. 学校里有一个大操场。

    Xuéxiào lǐ yǒu yí gè dà cāochǎng.Trong trường có một sân vận động lớn.

  2. 工人们正在球场上打篮球。

    Gōngrénmen zhèngzài qiúchǎng shang dǎ lánqiú.Các công nhân đang chơi bóng rổ trên sân bóng.

2Lượng từ

  1. trận
  2. buổi
  3. vở (kịch)
  4. suất, buổi (lượng từ)
  5. trận, cơn (lượng từ)

Ví dụ

  1. 今天下午有一场足球比赛。

    Jīntiān xiàwǔ yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.Chiều nay có một trận thi đấu bóng đá.

  2. 昨晚下了一场大雨。

    Zuówǎn xià le yì chǎng dàyǔ.Tối qua đã mưa một trận lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

适应某种需要的平坦空地;用于文娱体育活动或事情经过的次数。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thổ (土 - đất đai), bên phải là chữ 𠃓, bãi đất trống rộng rãi làm sân bãi.

cháng TRÀNG

3Lượng từ

  1. trận, cơn (lượng từ cho mưa, tuyết, sự việc)

Ví dụ

  1. 昨天夜里下了一场倾盆大雨。

    Zuótiān yèlǐ xià le yì cháng qīngpén dàyǔ.Đêm qua vừa trút xuống một cơn mưa như trút nước.

  2. 他生了一场大病,身体还没完全恢复。

    Tā shēng le yì cháng dàbìng, shēntǐ hái méi wánquán huìfù.Anh ấy vừa trải qua một trận ốm nặng, sức khỏe vẫn chưa hồi phục hẳn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一场大雨 yì cháng dàyǔmột trận mưa to
  • 一场大雪 yì cháng dàxuěmột trận tuyết lớn
  • 一场大病 yì cháng dàbìngmột trận ốm nặng
  • 哭了一场 kū le yì chángkhóc một trận
  • 做了一场梦 zuò le yì cháng mèngmơ một giấc mơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于事情、活动经过的段落或某些自然现象的起落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 场 + danh từ (vận động/mưa gió/biểu diễn)

làm lượng từ dùng cho các sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian như trận đấu, trận mưa, buổi diễn. VD: 一场梦 – Một giấc mơ.

Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm

Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.

站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.

昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

一场 + danh từ (雨/雪/病/梦)

Làm lượng từ cho hiện tượng tự nhiên kéo dài một hồi hoặc biến cố, sự việc. VD: 昨天下了一场暴雨。– Hôm qua đổ một trận mưa rào.

động từ + 了一场

Đứng sau động từ chỉ hoạt động, cảm xúc diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định (khóc, cười, ồn ào...). VD: 她痛痛快快地哭了一场。– Cô ấy đã khóc một trận thỏa thuê.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “场” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1