chǎng TRƯỜNG
1Danh từ
- sân
- bãi
- quảng trường
Ví dụ
2Lượng từ
- trận
- buổi
- vở (kịch)
- suất, buổi (lượng từ)
- trận, cơn (lượng từ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
适应某种需要的平坦空地;用于文娱体育活动或事情经过的次数。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thổ (土 - đất đai), bên phải là chữ 𠃓, bãi đất trống rộng rãi làm sân bãi.
cháng TRÀNG
3Lượng từ
- trận, cơn (lượng từ cho mưa, tuyết, sự việc)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于事情、活动经过的段落或某些自然现象的起落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 场 + danh từ (vận động/mưa gió/biểu diễn)
làm lượng từ dùng cho các sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian như trận đấu, trận mưa, buổi diễn. VD: 一场梦 – Một giấc mơ.
Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm
Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.
站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.
昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
一场 + danh từ (雨/雪/病/梦)
Làm lượng từ cho hiện tượng tự nhiên kéo dài một hồi hoặc biến cố, sự việc. VD: 昨天下了一场暴雨。– Hôm qua đổ một trận mưa rào.
động từ + 了一场
Đứng sau động từ chỉ hoạt động, cảm xúc diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định (khóc, cười, ồn ào...). VD: 她痛痛快快地哭了一场。– Cô ấy đã khóc một trận thỏa thuê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “场” 18
- 机场jīchǎng CƠ TRƯỜNGsân bay; phi trườngHSK2
- 商场shāngchǎng THƯƠNG TRƯỜNGtrung tâm thương mại; thương xáHSK2
- 球场qiúchǎng CẦU TRƯỜNGsân bóngHSK3
- 操场cāochǎng THAO TRƯỜNGsân tập; sân thể dục; sân vận độngHSK4
- 市场shìchǎng THỊ TRƯỜNGchợ; thị trường; thị trường, chợHSK4
- 场所chǎngsuǒ TRƯỜNG SỞnơi chốn; địa điểmHSK5
- 广场guǎngchǎng QUẢNG TRƯỜNGquảng trườngHSK5
- 剧场jùchǎng KỊCH TRƯỜNGnhà hát; rạp hát; nhà hát, rạp hátHSK5
- 赛场sàichǎng TÁI TRƯỜNGsân thi đấu; đấu trườngHSK5
- 现场xiànchǎng HIỆN TRƯỜNGhiện trường; nơi xảy ra sự việc; tại chỗHSK5
- 在场zàichǎng TẠI TRƯỜNGcó mặt tại chỗ; có mặt ở hiện trườngHSK5
- 职场zhíchǎng CHỨC TRÀNGchốn công sở; nơi làm việc; thị trường việc làmHSK5
- 赌场dǔchǎngsòng bạc; sòng bàiHSK5
- 内场nèichǎngkhu vực bên trong; khu vực sàn/sân trong (hội trường, sân vận động, vé gần sân khấu)HSK5
- 收场shōuchǎngkết thúc; hạ màn; vãn cuộc (thường chỉ kết cục không tốt)HSK5
- 场次chǎngcì TRƯỜNG THỨsuất chiếu; lượt biểu diễn; buổi diễnHSK6
- 场地chǎngdì TRƯỜNG ĐỊAđịa điểm; sân bãi; địa điểm, chỗ, nơi diễn raHSK6
- 场馆chǎngguǎn TRƯỜNG QUÁNnhà thi đấu; sân vận động; nhà triển lãmHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
