1Danh từ
- sơn thù du (một vị thuốc Đông y)
Ví dụ
Shānzhūyú shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái.
Sơn thù du là một vị thuốc Đông y thường gặp.
Qiūtiān shānzhūyú jiē chū le hóngtóngtóng de guǒshí.
Mùa thu cây sơn thù du ra những chùm quả đỏ au.
Gǔshī zhōng cháng yǒu guānyú pèidài zhūyú yǐ qífú de miáoxiě.
Trong thơ cổ thường có miêu tả về việc cài nhánh thù du để cầu phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶小乔木,果实椭圆形,红色,成熟后果肉入药,有补益肝肾的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 山茱萸 + 入药
Dùng sơn thù du làm thành phần thuốc. VD: 中医常以山茱萸入药滋补肝肾。– Đông y thường dùng sơn thù du làm thuốc bồi bổ can thận.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
