1Danh từ
- khỉ mặt chó
- vượn mandrill (loài linh trưởng lớn có mặt màu sặc sỡ)
- sơn tiêu (quái vật trong truyền thuyết dân gian)
Ví dụ
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yī zhī shānxiāo.
Vườn thú mới nhập về một con khỉ mặt chó (mandrill).
Shānxiāo miànbù sècǎi xiānyàn, biànshí dù hěn gāo.
Khỉ mặt chó có khuôn mặt màu sắc sặc sỡ, rất dễ nhận ra.
Mínjiān chuánshuō zhōng shānxiāo shì zhù zài shēnshān lǐ de dùjiǎo guǐguài.
Trong truyền thuyết dân gian, sơn tiêu là loài quái vật một chân sống nơi rừng sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指灵长目猴科的一种大型猴类;古书中也指山中的鬼怪传说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 山魈
Lượng từ dùng cho động vật là 只. VD: 那只雄性山魈非常威武。– Con khỉ mặt chó đực đó trông rất dũng mãnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
