1Danh từ
- vụn đá
- mảnh đá vụn
- mùn khoan (địa chất)
Ví dụ
Dìzhìxuéjiā zhèngzài zǐxì fēnxī zuànjǐng dài shànglái de yánxiè.
Nhà địa chất học đang cẩn thận phân tích mùn khoan được đưa lên từ giếng khoan.
Shāntǐ huápō zhīhòu, gōnglù shang duīmǎn le yánxiè hé nítǔ.
Sau trận lở núi, trên đường đầy những mảnh đá vụn và bùn đất.
Fēnghuà zuòyòng shǐ jiānyìng de yánshí biànchéng le sōngsǎn de yánxiè.
Hiện tượng phong hóa làm cho đá cứng trở thành vụn đá tơi xốp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
岩石破裂或经风化破碎后形成的细小碎屑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
岩屑 + 沉积/堆积
mảnh vụn đá trầm tích hoặc tích tụ lại trong quá trình phong hóa, xói mòn. VD: 大量岩屑堆积在山脚下。– Lượng lớn vụn đá tích tụ dưới chân núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
