Từ điển chưa có mục “岩”. Pinyin tham khảo: yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “岩” 18
- 浮岩fúyán PHÙ NHAMđá bọt; đá phù nham (đá núi lửa xốp nhẹ)HSK6
- 沙岩shāyán SA NHAMđá sa thạch; đá cát (cách viết khác của 砂岩)HSK6
- 砂岩shāyán SA NHAMđá sa thạch (danh từ địa chất chuẩn)HSK6
- 岩石yánshí NHAM THẠCHnham thạch; đáHSK7–9
- 斑岩bānyán BAN NHAMđá poc-phia; đá porphyry (loài đá mácma có cấu trúc ban tinh)
- 板岩bǎnyán BẢN NHAMđá phiến; đá sét biến chất
- 砾岩lìyánđá cuội kết; cuội kết
- 片岩piànyán PHIẾN NHAMđá phiến
- 岩屑yánxiè NHAM TIẾTvụn đá; mảnh đá vụn; mùn khoan (địa chất)
- 岩盐yányán NHAM DIỄMmuối mỏ; muối đá
- 页岩yèyán DIỆP NHAMđá phiến sét; đá phiến
- 安山岩ānshānyán AN SƠN NHAMđá andesit; đá an-đê-zit (loại đá mácma phun trào)HSK6
- 粉砂岩fěnshāyán PHẤN SA NHAMđá bột kết; đá sa bộtHSK6
- 黑曜岩hēiyàoyán HẮC DIỆU NHAMđá obsidian; đá vỏ chaiHSK6
- 泥质岩nízhìyán NÊ CHẤT NHAMđá sét; đá dạng bùn (thuật ngữ địa chất)HSK6
- 白云岩báiyúnyán BẠCH VÂN NHAMđá dolomit (loại đá trầm tích)
- 变质岩biànzhìyán BIẾN CHẤT NHAMđá biến chất (địa chất học)
- 沉积岩chénjīyán TRẦM TÍCH NHAMđá trầm tích
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
