Chuyển đến nội dung
岳父

yuèfù

Hán Việt: NHẠC PHỤ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bố vợ
  2. nhạc phụ

Ví dụ

  1. 他的岳父是一位退休的中学老师。

    Tā de yuèfù shì yí wèi tuìxiū de zhōngxué lǎoshī.Bố vợ của anh ấy là một giáo viên trung học đã nghỉ hưu.

  2. 周末我和妻子一起回岳父岳母家吃饭。

    Zhōumò wǒ hé qīzi yīqǐ huí yuèfù yuèmǔ jiā chīfàn.Cuối tuần tôi và vợ cùng về nhà bố mẹ vợ ăn cơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 岳父岳母 yuèfù yuèmǔbố mẹ vợ
  • 拜访岳父 bàifǎng yuèfùthăm bố vợ
  • 孝敬岳父 xiàojìng yuèfùhiếu kính bố vợ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

妻子的父亲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

岳父 + 岳母

Thường đi đôi với '岳母' (mẹ vợ) để chỉ cả hai người phụ huynh bên nhà vợ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岳
父

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1