1Danh từ
- cha
- bố
Ví dụ
Fùmǔ wèile fǔyǎng wǒmen fùchū le hěn duō xīnxuè.
Cha mẹ đã tốn bao tâm huyết để nuôi dưỡng chúng ta.
Fù'ài rú shān, shēnchén ér wěidà.
Tình cha như núi, trầm lặng mà vĩ đại.
Tāmen fùzǐ liǎng rén de xìnggé fēicháng xiāngsì.
Tính cách của hai cha con họ rất giống nhau.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
父亲;指有某种血缘关系的男性长辈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
父 + 名词
kết hợp thành từ ghép chỉ quan hệ gia đình (cha con, cha mẹ...). VD: 父女俩感情很好。– Hai cha con gái tình cảm rất tốt.
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “父” 16
- 父母fùmǔ PHỤ MẪUcha mẹ; bố mẹ; bố mẹ, cha mẹHSK4
- 父女fùnǚ PHỤ NỮcha và con gáiHSK4
- 父亲fùqīn PHỤ THÂNcha; bố; thân phụHSK4
- 父子fùzǐ PHỤ TỬcha và con trai; cha con, bố conHSK4
- 姨父yífu DI PHỤdượng (chồng của dì)HSK4
- 姑父gūfudượng; chồng của côHSK5
- 舅父jiùfù CẬU PHỤcậu (anh, em trai của mẹ)HSK5
- 师父shīfu SƯ PHỤsư phụ; thầy (dạy nghề, võ thuật, tu hành)HSK6
- 父系fùxì PHỤ HỆphụ hệ; dòng họ bên nộiHSK6
- 伯父bófù BÁ PHỤbác; bác traiHSK7–9
- 继父jìfù KẾ PHỤcha dượng; bố dượngHSK7–9
- 岳父yuèfù NHẠC PHỤbố vợ; nhạc phụHSK7–9
- 祖父zǔfù TỔ PHỤông nộiHSK7–9
- 叔父shūfù THÚC PHỤchú (em trai của cha)
- 父亲节fùqīnjié PHỤ THÂN TIẾTNgày của ChaHSK4
- 外祖父wàizǔfù NGOẠI TỔ PHỤông ngoạiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
