1Danh từ
- núi cao hiểm trở
- dãy núi hiểm trở
Ví dụ
Qìchē zài chóngshān jùnlǐng jiān jiānnán de qiánxíng.Chiếc xe ô tô di chuyển đầy khó khăn giữa những dãy núi cao hiểm trở.
Xiūjiàn zhè tiáo chuānyuè jùnlǐng de tiělù hàofèi le shù nián shíjiān.Việc xây dựng tuyến đường sắt xuyên qua núi non hiểm trở này đã mất vài năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高大险峻的山岭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿越 / 翻越 + 峻岭
băng qua / vượt qua núi non hiểm trở. VD: 红军翻越了无数险峰峻岭。– Hồng quân đã vượt qua vô số núi cao hiểm trở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
