1Động từ
- găm vào
- lắp vào
- nhúng (vào hệ thống, phần mềm)
Ví dụ
Suì bōli shēnshēn de qiànrù le tā de shǒubì.
Mảnh kính vỡ găm sâu vào cánh tay anh ấy.
Wǎngyè zhōng kěyǐ qiànrù yí duàn shìpín.
Trong trang web có thể nhúng một đoạn video.
Tā cóngshì qiànrùshì xìtǒng de kāifā gōngzuò.
Anh ấy làm công việc phát triển hệ thống nhúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牢固地安插或埋入另一物体中;在计算机中指将某种软件、数据或指令融入另一程序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 嵌入 + 到……中/里
gắn/nhúng cái gì vào đâu. VD: 把视频嵌入到文章中。– Nhúng video vào trong bài viết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
