1Động từ
- vào
- tiến vào
- gia nhập
- tham gia
- vào, nhập
Ví dụ
Fēi gōngzuò rényuán qǐng wù rù nèi.
Người không có phận sự miễn vào.
Tā qùnián rùwǔ dāng le bīng.
Anh ấy đã nhập ngũ làm lính vào năm ngoái.
Zhè fú huà ràng rén gǎnjué jiàn rù jiājìng.
Bức tranh này khiến người ta cảm thấy càng xem càng cuốn hút.
Wèijīng xǔkě zhě, yánjìn rù nèi.
Người không có phận sự nghiêm cấm vào bên trong.
Qǐng chūshì zhèngjiàn hòu àn shùnxù rùchǎng.
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ rồi lần lượt vào sân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进,进到里面;参加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入 + Danh từ (học, quân ngũ, đảng, cảnh)
Động từ mang nghĩa gia nhập một tổ chức, trạng thái hoặc bước vào một giai đoạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “入” 18
- 加入jiārù GIA NHẬPgia nhập; tham gia; thêm vàoHSK4
- 进入jìnrù TIẾN NHẬPđi vào; bước vào; tiến vàoHSK4
- 入口rùkǒu NHẬP KHẨUlối vào; cửa vào; lối vào, cổng vàoHSK4
- 入学rùxué NHẬP HỌCnhập học; vào trường họcHSK4
- 入住rùzhù NHẬP TRÚdọn vào ở; nhận phòng (khách sạn); dọn vào ở, nhận phòngHSK4
- 收入shōurù THU NHẬPthu nhập; tiền thu vào; thu vàoHSK4
- 入迷rùmí NHẬP MÊsay mê; mê mẩn; say mê, mê mẩnHSK4
- 深入shēnrù THÂM NHẬPđi sâu vào; thâm nhập; sâu sắcHSK5
- 输入shūrù THÂU NHẬPnhập vào; đưa vàoHSK5
- 投入tóurù ĐẦU NHẬPbỏ vào; đưa vào; đầu tưHSK5
- 插入chārù SÁP NHẬPchèn vào; cắm vào; gài vàoHSK5
- 闯入chuǎngrùđột nhập; xông vào; xâm nhậpHSK5
- 摄入shèrùnạp vào; hấp thụ vào (thức ăn, calo, muối...)HSK5
- 吸入xīrù HẤP NHẬPhít vào; hút vàoHSK5
- 入睡rùshuì NHẬP THÙYchìm vào giấc ngủ, ngủ thiếp điHSK5
- 出入chūrù XUẤT NHẬPra vào; sự chênh lệch; sai sốHSK6
- 流入liúrù LƯU NHẬPchảy vào; rót vào; đổ vào (dòng nước, tiền vốn, nhân lực)HSK6
- 融入róngrù DUNG NHẬPhòa nhập vào; hòa vào; hòa nhập, hòa mình vàoHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
