1Danh từ
- kiến thợ
Ví dụ
Gōngyǐ měitiān dōu zài mánglù de xúnzhǎo shíwù.
Kiến thợ ngày nào cũng bận rộn đi tìm thức ăn.
Zài yǐqún zhōng, gōngyǐ de shùliàng shì zuì duō de.
Trong đàn kiến, số lượng kiến thợ là nhiều nhất.
Gōngyǐ fùzé zhùcháo hé zhàogù yòuyǐ.
Kiến thợ chịu trách nhiệm xây tổ và chăm sóc kiến non.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚁群中负责筑巢、采食、哺育等劳作的雌性无生殖能力蚂蚁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
工蚁 + 负责 + tân ngữ
Kiến thợ chịu trách nhiệm làm gì trong đàn. VD: 工蚁负责搬运食物。 – Kiến thợ chịu trách nhiệm vận chuyển thức ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
