Từ điển chưa có mục “工”. Pinyin tham khảo: gōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “工” 18
- 工作gōngzuò CÔNG TÁClàm việc; công việc; công việc, làm việcHSK1
- 打工dǎgōng ĐẢ CÔNGlàm thuê; làm thêm; làm thuê, làm thêmHSK4
- 工厂gōngchǎng CÔNG XƯỞNGnhà máy; công xưởng; nhà máy, phân xưởngHSK4
- 工人gōngrén CÔNG NHÂNcông nhân; thợHSK4
- 工资gōngzī CÔNG TƯtiền lương; tiền công; tiền lương, lươngHSK4
- 工程gōngchéng CÔNG TRÌNHcông trình; dự án; công trình, dự ánHSK5
- 工具gōngjù CÔNG CỤcông cụ; dụng cụ; công cụ, đồ nghề, dụng cụHSK5
- 工业gōngyè CÔNG NGHIỆPcông nghiệpHSK5
- 工艺gōngyì CÔNG NGHỆcông nghệ chế tác; tay nghề thủ công; quy trình sản xuấtHSK5
- 加工jiāgōng GIA CÔNGgia công; chế biếnHSK5
- 人工réngōng NHÂN CÔNGnhân tạo; thủ công; sức ngườiHSK5
- 手工shǒugōng THỦ CÔNGthủ công; làm bằng tay; nghề thủ côngHSK5
- 员工yuángōng VIÊN CÔNGnhân viên; công nhân viênHSK5
- 职工zhígōng CHỨC CÔNGcán bộ công nhân viên; nhân viênHSK5
- 技工jìgōng KỸ CÔNGthợ kỹ thuật; công nhân kỹ thuậtHSK5
- 矿工kuànggōng KHOÁNG CÔNGthợ mỏ; công nhân mỏHSK5
- 停工tínggōngngừng thi công; ngừng sản xuất; đình chỉ công việcHSK5
- 做工zuògōng TỐ CÔNGlàm việc; lao động; làm thuêHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
