Từ điển chưa có mục “幄”. Pinyin tham khảo: wò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiāngjūn zài hòufāng yùnchóu-wéiwò, juéshèng qiānlǐ.Tướng quân ở hậu phương bày mưu tính kế, quyết định thắng lợi nơi ngàn dặm.
Từ mục 运筹帷幄
Méiyǒu tā zài mùhòu de yùnchóu-wéiwò, zhè xiàng dàxíng huódòng hěn nán yuánmǎn chénggōng.Nếu không có sự hoạch định sau hậu trường của anh ấy, sự kiện lớn này khó mà thành công viên mãn.
Từ mục 运筹帷幄
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “幄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
