1Thành ngữ
- bày mưu tính kế
- ngồi trong trướng điều hành (chỉ người có tài mưu lược chỉ huy)
Ví dụ
Jiāngjūn zài hòufāng yùnchóu-wéiwò, juéshèng qiānlǐ.
Tướng quân ở hậu phương bày mưu tính kế, quyết định thắng lợi nơi ngàn dặm.
Zuòwéi qǐyè lǎozǒng, tā zǒng shì yùnchóu-wéiwò, dàilǐng tuánduì kèfú gèzhǒng kùnnan.
Là người đứng đầu doanh nghiệp, ông luôn mưu lược điều hành, dẫn dắt đội ngũ vượt qua mọi khó khăn.
Méiyǒu tā zài mùhòu de yùnchóu-wéiwò, zhè xiàng dàxíng huódòng hěn nán yuánmǎn chénggōng.
Nếu không có sự hoạch định sau hậu trường của anh ấy, sự kiện lớn này khó mà thành công viên mãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在军帐中谋划策略。泛指筹划决策。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……运筹帷幄
chỉ ai đó ở một vị trí chỉ huy, lên kế hoạch chiến lược. VD: 他在指挥部运筹帷幄。– Ông ấy ở sở chỉ huy bày mưu tính kế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
