1Động từ
- chưng cất khô
- nhiệt phân kín
Ví dụ
Méi jīngguò gānliú kěyǐ dédào jiāotàn hé méiqì.
Than đá sau khi chưng cất khô có thể thu được than cốc và khí than.
Mùcái gānliú shì zhìqǔ mùtàn de zhòngyào fāngfǎ.
Chưng cất khô gỗ là phương pháp quan trọng để sản xuất than củi.
Gōngyè shang cháng yòng gānliú jìshù chǔlǐ gùtǐ ránliào.
Trong công nghiệp thường dùng kỹ thuật chưng cất khô để xử lý nhiên liệu rắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
固体有机物在隔绝空气的条件下加热分解的反应过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 干馏
chưng cất khô một chất nào đó. VD: 把煤干馏可以得到煤气。– Chưng cất khô than đá có thể thu được khí than.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
