1Danh từ
- ấu trùng
Ví dụ
Húdié zài biànchéng chéngchóng zhīqián shì yòuchóng.
Bướm trước khi trở thành con trưởng thành là ấu trùng.
Zhè zhǒng yòuchóng kào chī shùyè wéishēng.
Loại ấu trùng này sống dựa vào việc ăn lá cây.
Tā zài shuǐ lǐ fāxiàn le wénzi de yòuchóng.
Anh ấy đã phát hiện ấu trùng muỗi ở trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些昆虫在受精卵孵化后,尚未发育为成虫之前的形态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幼虫 + 变成 / 发育为……
Miêu tả quá trình ấu trùng phát triển biến thái thành con trưởng thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
