1Danh từ
- sâu
- bọ
- côn trùng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫及其他较小的节肢动物或软体动物的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只/条 + 虫
Lượng từ dùng cho côn trùng, sâu bọ thường là 只 hoặc 条. VD: 一只小虫 – một con sâu nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虫” 18
- 虫子chóngzi TRÙNG TỬcon sâu; con bọ; côn trùngHSK5
- 昆虫kūnchóng CÔN TRÙNGcôn trùng; sâu bọHSK5
- 成虫chéngchóngcon sâu trưởng thành; côn trùng trưởng thànhHSK5
- 蠹虫dùchóng ĐỐ TRÙNGcon mọt (gặm nhấm sách vở, gỗ lạt); kẻ mọt sách; kẻ sâu mọt, sâu bọ (nghĩa bóng, chỉ kẻ hại nước hại dân)HSK6
- 蝗虫huángchóng HOÀNG TRÙNGchâu chấu; cào càoHSK6
- 蛔虫huíchóng HỒI TRÙNGgiun đũaHSK6
- 粘虫niánchóngsâu cắn gié; sâu keo; sâu xám hại mùa màngHSK6
- 线虫xiànchóng TUYẾN TRÙNGtuyến trùng; giun trònHSK6
- 幼虫yòuchóng ẤU TRÙNGấu trùngHSK6
- 害虫hàichóng HẠI TRÙNGsâu bọ có hại; côn trùng có hạiHSK7–9
- 潮虫cháochóngmọt ẩm; con sâu đất (sống ở nơi ẩm ướt, đụng vào cuộn tròn lại)
- 虫胶chóngjiāo TRÙNG GIAOsơn cánh kiến; shellac
- 虫牙chóngyá TRÙNG NHAsâu răng; răng sâu
- 臭虫chòuchóng XÚ TRÙNGcon rệp; rệp giường
- 甲虫jiǎchóng GIÁP TRÙNGbọ cánh cứng
- 毛虫máochóng MAO TRÙNGsâu róm; sâu bướm (có lông)
- 爬虫páchóng BÀ TRÙNGbò sát; sâu bọ bò trên mặt đất; trình thu thập thông tin mạng (crawler)
- 瓢虫piáochóng BIÊU TRÙNGbọ rùa; con bọ rùa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
