1Động từ
- chúc mừng
- ăn mừng
Ví dụ
Dàjiā jù zài yìqǐ qìnghè xīnchūn jiājié.
Mọi người tụ họp lại cùng nhau chúc mừng ngày tết mùa xuân.
Quán chǎng zhígōng jíhuì qìnghè gōngchéng shùnlì wángōng.
Toàn thể công nhân viên nhà máy họp mặt ăn mừng công trình hoàn thành thuận lợi.
Wǒmen jǔbēi qìnghè tā de chénggōng.
Chúng tôi nâng ly chúc mừng thành công của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为共同的喜事表示庆祝和贺喜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
庆贺 + danh từ / cụm động từ
chúc mừng hoặc ăn mừng sự kiện vui mừng, thắng lợi hay thành tựu. VD: 庆贺生日 – mừng sinh nhật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
