1Động từ
- chúc mừng
- kỷ niệm
- ăn mừng
Ví dụ
Quánguó rénmín gòngtóng qìngzhù Guóqìngjié.
Người dân cả nước cùng nhau chúc mừng ngày Quốc khánh.
Wèile qìnghè bǐsài huòshèng, dàjiā jǔxíng le wǎnhuì.
Để mừng chiến thắng trận đấu, mọi người đã tổ chức một buổi tiệc tối.
Xià ge yuè wǒmen yào huānqìng xuéxiào jiànxiào wǔshí zhōunián.
Tháng tới chúng tôi sẽ hân hoan kỷ niệm 50 năm ngày thành lập trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
庆祝,庆贺;指可庆贺的喜事。
Ghi chú: Bên ngoài là bộ Nghiễm (广 - mái nhà), bên trong là chữ Đại (大); cùng tụ họp dưới mái nhà lớn để ăn mừng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 共同 + 庆祝 + ngày lễ / thành tích
cùng nhau chúc mừng một dịp vui hoặc thành tựu. VD: 举杯庆祝胜利。– Nâng ly chúc mừng chiến thắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “庆” 11
- 庆祝qìngzhù KHÁNH CHÚCchúc mừng; ăn mừng; kỷ niệmHSK4
- 重庆Chóngqìng TRÙNG KHÁNHTrùng KhánhHSK4
- 国庆guóqìng QUỐC KHÁNHQuốc khánhHSK5
- 庆典qìngdiǎn KHÁNH ĐIỂNlễ kỷ niệm; nghi thức chúc mừngHSK7–9
- 庆贺qìnghè KHÁNH HẠchúc mừng; ăn mừngHSK7–9
- 庆幸qìngxìng KHÁNH HẠNHlấy làm may; mừng rỡ vì gặp mayHSK7–9
- 喜庆xǐqìng HỈ KHÁNHhân hoan; vui mừng; mang không khí lễ hộiHSK7–9
- 欢庆huānqìng HOAN KHÁNHvui mừng chào đón; hân hoan chúc mừng
- 节庆jiéqìng TIẾT KHÁNHngày lễ tết; lễ hội; dịp kỷ niệm
- 国庆节Guóqìngjié QUỐC KHÁNH TIẾTngày Quốc khánhHSK5
- 庆大霉素qìngdàméisù KHÁNH ĐẠI MỐC TỐgentamicin (một loại kháng sinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
