Chuyển đến nội dung
应酬應酬

yìngchou

Hán Việt: ỨNG THÙ

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. giao thiệp
  2. xã giao
  3. tiếp đãi

Ví dụ

  1. 他今晚有几个客户需要应酬。

    Tā jīnwǎn yǒu jǐ gè kèhù xūyào yìngchou.Tối nay anh ấy phải đi xã giao với vài khách hàng.

  2. 他忙于应酬各方客人,连饭都没顾上吃。

    Tā mángyú yìngchou gèfāng kèrén, lián fàn dōu méi gùshang chī.Anh ấy bận tiếp đãi khách khứa bốn phương, đến cơm cũng chưa kịp ăn.

2Danh từ

  1. tiệc xã giao
  2. việc giao tế

Ví dụ

  1. 他不擅长应酬。

    Tā bù shàncháng yìngchou.Anh ấy không giỏi việc giao tiếp xã giao.

  2. 爸爸今天晚上有个应酬,不回家吃饭了。

    Bàba jīntiān wǎnshang yǒu gè yìngchou, bù huíjiā chīfàn le.Bố tối nay có bữa tiệc xã giao, không về nhà ăn cơm.

3Động từ, danh từ

  1. giao lưu xã giao, tiếp khách, tiệc tùng xã giao

Ví dụ

  1. 他平时工作忙,晚上的应酬也特别多。

    Tā píngshí gōngzuò máng, wǎnshang de yìngchou yě tèbié duō.Bình thường anh ấy công việc bận rộn, tiệc tùng xã giao buổi tối cũng rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 善于应酬 shànyú yìngchougiỏi xã giao
  • 应酬客户 yìngchou kèhùtiếp đãi khách hàng
  • 酒肉应酬 jiǔròu yìngchounhậu nhẹt xã giao
  • 推掉应酬 tuīdiào yìngchoutừ chối tiệc xã giao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

交际往来;以礼待客。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

忙于 + 应酬

bận rộn với các cuộc gặp gỡ xã giao, tiệc tùng. VD: 他最近忙于应酬。– Gần đây anh ấy bận tiệc tùng xã giao.

有 / 参加 + 应酬

có / tham dự bữa tiệc xã giao. VD: 我今晚有个应酬。– Tối nay tôi có bữa tiếp khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

应
酬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1